吃着碗里,看着锅里吃著碗裡,看著鍋裡
吃着碗里,看着锅里 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 吃着碗里,看着锅里 trong tiếng Việt
nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng