Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
吃着碗里,看着锅里
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

吃着碗里,看着锅里

chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể吃着碗里,看着锅里
Phồn thể吃著碗裡,看著鍋裡
Số chữ Hán9 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

6 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 6 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6
Chữ 吃Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 着Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 碗Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 里Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 看Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 锅Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

3 nghĩa
  1. nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ)
  2. không hài lòng với những gì đã có
  3. (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 吃 · 着 · 碗 · 里 · 看 · 锅

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.