愁眉苦脸
trông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
trông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ); nặng trĩu lo lắng
›惆怅若失chóu chàng ruò shīcảm thấy thất vọng (thành ngữ)
›慈悲为本cí bēi wéi běnlấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi
›慈眉善目cí méi shàn mùlông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
›慈眉善眼cí méi shàn yǎnnghĩa đen: lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); nghĩa bóng: diện mạo hiền lành; khuôn mặt nhân từ
›惨不忍睹cǎn bù rěn dǔnghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác
›惨不忍闻cǎn bù rěn wén(thành ngữ) thảm không nỡ nghe
›惨淡经营cǎn dàn jīng yíngquản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.