宠妾灭妻 là gì?
宠妾灭妻 [chǒng qiè miè qī] có nghĩa là sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ.
Nghĩa của từ 宠妾灭妻 trong tiếng Việt
- sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ)
- chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ
Cách đọc và ghi nhớ 宠妾灭妻
宠妾灭妻 được đọc là chǒng qiè miè qī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .