持之以恒
theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để…
›措手不及cuò shǒu bù jíkhông có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ
›插翅难飞chā chì nán fēinghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát
›才华盖世cái huá gài shìtài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ không ai sánh kịp
›持橐簪笔chí tuó zān bǐlàm cố vấn (thành ngữ)
›捶胸顿足chuí xiōng dùn zú(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
›拆东补西chāi dōng bǔ xīnghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp…
›拆东墙补西墙chāi dōng qiáng bǔ xī qiángnghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.