船到江心,补漏迟
Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)
Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
›船到桥门自会直chuán dào qiáo mén zì huì zhínghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực…
›草船借箭cǎo chuán jiè jiànnghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân…
›聪明反被聪明误cōng míng fǎn bèi cōng míng wù(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại…
›臭气熏天chòu qì xūn tiānmùi hôi nồng nặc (thành ngữ)
›臭气冲天chòu qì chōng tiān(thành ngữ) hôi thối nồng nặc
›臭名昭彰chòu míng zhāo zhāngkhét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng
›茶饭不思chá fàn bù sīkhông nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.