创巨痛深
(thành ngữ) đau khổ sâu sắc
(thành ngữ) đau khổ sâu sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội; ưu tú; xuất chúng
›出神入化chū shén rù huàđạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc
›初露头角chū lù tóu jiǎonghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng; Dấu hiệu đầu tiên của tài năng…
›初生牛犊不怕虎chū shēng niú dú bù pà hǔnghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ
›初生之犊不畏虎chū shēng zhī dú bù wèi hǔnghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: sự không sợ hãi của tuổi trẻ
›初出茅庐chū chū máo lúlần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ); trẻ và thiếu kinh nghiệm; người mới; tấm chiếu mới
›出头的椽子先烂chū tóu de chuán zi xiān lànnghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công
›出谋划策chū móu huà cèđưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai); đưa ra lời khuyên (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.