臭名昭彰
khét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng
khét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo
›臭气冲天chòu qì chōng tiān(thành ngữ) hôi thối nồng nặc
›臭气熏天chòu qì xūn tiānmùi hôi nồng nặc (thành ngữ)
›船到桥门自会直chuán dào qiáo mén zì huì zhínghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực…
›船到江心,补漏迟chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chíĐã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)
›船到码头,车到站chuán dào mǎ tóu , chē dào zhànThuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
›茶饭不思chá fàn bù sīkhông nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
›茶饭无心chá fàn wú xīnkhông có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.