Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
船到码头,车到站船到碼頭,車到站

chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn

船到码头,车到站 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 船到码头,车到站 trong tiếng Việt

Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)

Tra từ liên quan