吃粮不管事
ăn không ngồi rồi (thành ngữ); nhận lương mà không quan tâm đến công việc
ăn không ngồi rồi (thành ngữ); nhận lương mà không quan tâm đến công việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người)…
›吃闭门羹chī bì mén gēngbị từ chối không cho vào (thành ngữ); đến nơi thấy cửa đóng
›吃饭皇帝大chī fàn huáng dì dàăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)
›吃别人嚼过的馍不香chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāngnghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám…
›吃着碗里,看着锅里chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐnghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường…
›吃水不忘掘井人chī shuǐ bù wàng jué jǐng rénUống nước giếng không được quên người đào. (thành ngữ)
›吃软不吃硬chī ruǎn bù chī yìngnghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ); dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc
›吃力不讨好chī lì bù tǎo hǎonhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.