冲口而出
thốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)
thốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí; lên đầu
›处堂燕雀chù táng yàn quènghĩa đen: chim bị nhốt trong đình (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước…
›藏头露尾cáng tóu lù wěigiấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ; nửa sự thật
›蚕食鲸吞cán shí jīng tūnnghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.)…
›蠢蠢欲动chǔn chǔn yù dòngbắt đầu hành động (thành ngữ); trở nên bồn chồn; trở nên đe dọa
›处变不惊chǔ biàn bù jīngbình tĩnh đối mặt với sự việc (thành ngữ)
›处心积虑chǔ xīn jī lǜtính toán cẩn thận (thành ngữ); mưu đồ; tính toán
›触景伤情chù jǐng shāng qínghoàn cảnh gợi lên cảm xúc lẫn lộn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.