Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 999/1676
稽颡: khấu đầu (cúi đầu chạm trán xuống sàn)
气色: nước da
起色: chuyển biến tốt; phục hồi; cải thiện
绮色佳: Ithaca, quốc đảo Hy Lạp, quê hương của Odysseus 奧迪修斯|奥迪修斯[Ao4 di2 xiu1 si1]; Ithaca NY (nhưng phát âm là [Yi3 se4 jia1]), nơi có Đại học…
契沙比克湾: vịnh Chesapeake
岐山: huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
旗山: trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
七上八落: xem 七上八下[qi1 shang4 ba1 xia4]
七上八下: rối ren; tâm trạng bối rối; lộn xộn
岐山县: huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
旗山镇: trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
弃舍: từ bỏ; bỏ cuộc
骑射: cưỡi ngựa bắn cung; cưỡi và bắn
齐射: loạt bắn (súng)
栖身: ở tạm; sống tạm thời
起身: thức dậy; rời đi; khởi hành
七声: các âm trong hệ thống âm nhạc
欺生: lừa gạt người lạ; bắt nạt người lạ; (động vật nuôi) phản ứng mạnh với người không quen
气盛: hăng hái; đầy sinh lực; nóng nảy
齐声: đồng thanh; đồng loạt
气生根: rễ khí sinh (thực vật)
七声音阶: thang âm bảy nốt
七事: (cổ) bảy nhiệm vụ của quân vương
七十: bảy mươi; 70
乞食: xin ăn
其实: thực ra; thực tế; thật sự
启事: thông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web); đăng tin; một thông báo
启示: tiết lộ; khai sáng; giác ngộ; khai thị; mặc khải; sự soi rọi; bài học (của một câu chuyện,...); bài học
奇事: điều kỳ diệu
奇士: người kỳ lạ; người lập dị
妻室: vợ
岐视: phân biệt đối xử (chống lại ai đó); cũng viết 歧視|歧视
弃世: rời khỏi thế gian; chết
弃市: xử tử công khai (xưa)
歧视: phân biệt đối xử; sự phân biệt
气势: tác phong oai nghiêm; sự cao cả; hùng vĩ; diện mạo năng động; sinh lực
绮室: căn phòng tráng lệ
脐屎: phân của trẻ sơ sinh (phân su); dịch tiết rốn (nhiễm trùng)
起士: pho mát (từ mượn) (Đài Loan)
起始: bắt nguồn
起誓: thề; thề một lời thề
骑士: hiệp sĩ; kỵ sĩ; (Đài Loan) người đi xe (xe tay ga, xe đạp, v.v.)
骑师: người cưỡi ngựa; người đua ngựa; kỵ sĩ; kiện tướng cưỡi ngựa
起士蛋糕: bánh pho mát
骑士风格: tinh thần hiệp sĩ
气势宏伟: oai vệ; tráng lệ
祈使句: câu mệnh lệnh
气势凌人: ngạo mạn và hống hách
启示录: Sách Khải Huyền của Thánh Gioan; Tận Thế
七十年代: những năm bảy mươi; thập niên 1970
骑士气概: tinh thần hiệp sĩ
七十七国集团: Nhóm 77, liên minh lỏng lẻo của các nước đang phát triển, thành lập năm 1964
气势汹汹: hung hăng; hung tợn; hống hách
憩室炎: viêm túi thừa
启示者: người mặc khải
旗手: người cầm cờ (quân đội); quân kỳ
弃守: từ bỏ phòng thủ; đầu hàng; chịu thua
棋手: người chơi cờ
起手: bắt đầu (làm gì đó)
骑手: người cưỡi ngựa; kỵ sĩ; người đua ngựa; người đi xe đạp