Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
岐山

Qí shān

岐山 là gì?

岐山 [Qí shān] có nghĩa là huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 岐山 trong tiếng Việt

huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cách đọc và ghi nhớ 岐山

岐山 được đọc là Qí shān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan