启示者
người mặc khải
người mặc khải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiết lộ; khai sáng; giác ngộ; khai thị; mặc khải; sự soi rọi; bài học (của một câu chuyện,...); bài học
›启发qǐ fākhai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần); sự khai sáng; mặc khải; động…
›启示录Qǐ shì lùSách Khải Huyền của Thánh Gioan; Tận Thế
›启东市Qǐ dōng shìThành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›启蒙qǐ méngbiến thể của 啟蒙|启蒙[qi3 meng2]; dạy dỗ trẻ nhỏ
›启程qǐ chéngkhởi hành lên đường
›启发法qǐ fā fǎphương pháp suy luận
›启航qǐ háng(của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.