启示
tiết lộ; khai sáng; giác ngộ; khai thị; mặc khải; sự soi rọi; bài học (của một câu chuyện,...); bài học
tiết lộ; khai sáng; giác ngộ; khai thị; mặc khải; sự soi rọi; bài học (của một câu chuyện,...); bài học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần); sự khai sáng; mặc khải; động…
›启蒙主义Qǐ méng zhǔ yìThời kỳ Khai sáng (triết học)
›启示者qǐ shì zhěngười mặc khải
›启蒙qǐ méngdạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt; giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín; vỡ…
›启迪qǐ díkhai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ
›启示录Qǐ shì lùSách Khải Huyền của Thánh Gioan; Tận Thế
›启用qǐ yòngbắt đầu sử dụng; (tin học) kích hoạt (một tính năng)
›启东市Qǐ dōng shìThành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.