Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1001/1676

球孢子菌病qiú bāo zǐ jūn bìng

球孢子菌病: bệnh nấm Coccidioidomycosis

Cụm từ
丘北Qiū běi

丘北: huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
丘北县Qiū běi xiàn

丘北县: huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
丘比特Qiū bǐ tè

丘比特: Cupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã

Cụm từ
邱比特qiū bǐ tè

邱比特: Thần Cupid (Eros)

Cụm từ
秋播qiū bō

秋播: gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)

Cụm từ
秋波qiū bō

秋波: gợn sóng mùa thu; (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ; cái liếc mắt đưa tình

Cụm từ
秋菜qiū cài

秋菜: rau mùa thu

Cụm từ
球差qiú chā

球差: quang sai cầu (quang học)

Cụm từ
求偿qiú cháng

求偿: tìm kiếm bồi thường; bồi hoàn

Cụm từ
球场qiú chǎng

球场: sân vận động; sân thể thao; sân bóng; sân cỏ; sân; chỗ chơi golf; LT: 個|个[ge4], 處|处[chu4]

Cụm từ
球场会馆qiú chǎng huì guǎn

球场会馆: nhà câu lạc bộ (golf)

Cụm từ
丘成桐Qiū Chéng tóng

丘成桐: Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982

Cụm từ
球虫qiú chóng

球虫: cầu trùng (sinh học)

Cụm từ
龟兹Qiū cí

龟兹: quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương

Cụm từ
求存qiú cún

求存: sinh tồn; vật lộn để kiếm sống; tìm cách tiếp tục tồn tại

Cụm từ
球弹qiú dàn

球弹: quả bóng (trong thể thao, bao gồm bi-a)

Cụm từ
球蛋白qiú dàn bái

球蛋白: globulin

Cụm từ
求导qiú dǎo

求导: tìm đạo hàm (toán)

Cụm từ
球道qiú dào

球道: đường bóng (golf); đường ném (bowling)

Cụm từ
秋刀鱼qiū dāo yú

秋刀鱼: cá saba Thái Bình Dương (Cololabis saira)

Cụm từ
求道于盲qiú dào yú máng

求道于盲: xem 問道於盲|问道于盲[wen4 dao4 yu2 mang2]

Cụm từ
求得qiú dé

求得: yêu cầu cái gì đó và nhận được; cố gắng đạt được; tìm kiếm và đạt được

Cụm từ
泅渡qiú dù

泅渡: bơi qua

Cụm từ
球队qiú duì

球队: đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)

Cụm từ
丘尔金Qiū ěr jīn

丘尔金: Churkin (tên); Vitaly I. Churkin (1952-), nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006

Cụm từ
球阀qiú fá

球阀: van bi

Cụm từ
囚犯qiú fàn

囚犯: tù nhân; phạm nhân

Cụm từ
秋分Qiū fēn

秋分: Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười

Cụm từ
秋分点qiū fēn diǎn

秋分点: điểm thu phân

Cụm từ
丘逢甲Qiū Féng jiǎ

丘逢甲: Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan

Cụm từ
球感qiú gǎn

球感: cảm giác bóng; cảm giác về bóng

Cụm từ
球杆qiú gān

球杆: gậy (golf); gậy (bi-a); cũng viết 球桿|球杆[qiu2 gan1]

Cụm từ
球竿qiú gān

球竿: gậy (bi-a); gậy (golf); gậy (khúc côn cầu)

Cụm từ
求告qiú gào

求告: cầu khẩn; van xin

Cụm từ
秋高气爽qiū gāo qì shuǎng

秋高气爽: thời tiết mùa thu trong lành và mát mẻ

Cụm từ
秋耕qiū gēng

秋耕: cày bừa mùa thu

Cụm từ
求购qiú gòu

求购: tìm mua; đang muốn mua (gì đó)

Cụm từ
球馆qiú guǎn

球馆: đấu trường (thể thao)

Cụm từ
秋灌qiū guàn

秋灌: tưới tiêu mùa thu

Cụm từ
囚锢锋qiú gù fēng

囚锢锋: front bị tắc (khí tượng)

Cụm từ
球棍qiú gùn

球棍: (thể thao) gậy; gậy đánh

Cụm từ
秋海棠qiū hǎi táng

秋海棠: cây thu hải đường

Cụm từ
秋毫qiū háo

秋毫: lông mịn mọc trên động vật (hoặc lông tơ trên chim) vào mùa thu; (bóng) thứ gì đó khó thấy nhất; chuyện nhỏ nhất; chi tiết nhỏ nhất

Cụm từ
丘壑qiū hè

丘壑: đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt

Cụm từ
求和qiú hé

求和: cầu hòa; tìm kết quả hòa (cờ); phép cộng (toán)

Cụm từ
求欢qiú huān

求欢: gạ gẫm phụ nữ

Cụm từ
球会qiú huì

球会: câu lạc bộ thể thao bóng (ví dụ: golf, bóng đá, v.v.)

Cụm từ
求婚qiú hūn

求婚: cầu hôn

Cụm từ
球季qiú jì

球季: mùa giải (bóng chày, bóng đá, v.v.)

Cụm từ
球籍qiú jí

球籍: (quyền công dân của hành tinh của một quốc gia hoặc cá nhân)

Cụm từ
秋季qiū jì

秋季: mùa thu

Cụm từ
求教qiú jiào

求教: xin lời khuyên; tìm kiếm chỉ dạy

Cụm từ
求解qiú jiě

求解: cần giải pháp; tìm cách giải (một phương trình)

Cụm từ
丘吉尔Qiū jí ěr

丘吉尔: biến thể của 邱吉爾|邱吉尔[Qiu1 ji2 er3]

Cụm từ
邱吉尔Qiū jí ěr

邱吉尔: Winston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955; họ Churchill

Cụm từ
囚禁qiú jìn

囚禁: giam giữ; tù đày

Cụm từ
秋瑾Qiū Jǐn

秋瑾: Qiu Jin (1875-1907), nữ liệt sĩ nổi tiếng của cách mạng chống Nhà Thanh, là nhân vật của nhiều sách và phim

Cụm từ
秋景qiū jǐng

秋景: cảnh thu; mùa thu hoạch

Cụm từ
求救qiú jiù

求救: cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn)

Cụm từ