Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1000/1676

乞恕qǐ shù

乞恕: cầu xin tha thứ

Cụm từ
戚属qī shǔ

戚属: người thân; thành viên gia đình; người phụ thuộc

Cụm từ
桤树qī shù

桤树: cây tống quán sủ cuống dài (Alnus cremastogyne); Alnus trebeculata

Cụm từ
槭树qì shù

槭树: cây phong

Cụm từ
气数qì shu

气数: số phận; định mệnh; vận mệnh

Cụm từ
漆树qī shù

漆树: cây sơn (Rhus vernicifera)

Cụm từ
骑术qí shù

骑术: môn cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa

Cụm từ
齐书Qí shū

齐书: Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] năm…

Cụm từ
齐刷刷qí shuā shuā

齐刷刷: đồng đều; đều tăm tắp

Cụm từ
汽水qì shuǐ

汽水: nước ngọt có ga; nước uống có carbonate

Cụm từ
漆树科qī shù kē

漆树科: họ Anacardiaceae, họ thực vật bao gồm cây sơn (Rhus vernicifera) 漆樹|漆树[qi1 shu4]

Cụm từ
气死qì sǐ

气死: làm tức điên; tức chết; chết vì tức giận

Cụm từ
绮思qǐ sī

绮思: ý nghĩ đẹp (trong văn viết)

Cụm từ
起司qǐ sī

起司: phô mai (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
起司蛋糕qǐ sī dàn gāo

起司蛋糕: bánh phô mai

Cụm từ
奇思妙想qí sī miào xiǎng

奇思妙想: ý tưởng kỳ lạ nhưng tuyệt vời

Cụm từ
耆宿qí sù

耆宿: người già đáng kính

Cụm từ
起粟qǐ sù

起粟: nổi da gà

Cụm từ
起诉qǐ sù

起诉: khởi kiện; đưa đơn kiện; truy tố

Cụm từ
绮岁qǐ suì

绮岁: tuổi trẻ

Cụm từ
其所qí suǒ

其所: vị trí của nó; đúng chỗ được chỉ định; nơi dành cho điều đó

Cụm từ
起诉书qǐ sù shū

起诉书: bản cáo trạng (pháp luật); bản trình bày cáo buộc (pháp luật)

Cụm từ
起诉员qǐ sù yuán

起诉员: công tố viên

Cụm từ
起诉者qǐ sù zhě

起诉者: nguyên đơn

Cụm từ
其他qí tā

其他: khác; (điều gì đó hoặc ai đó) khác; phần còn lại

Cụm từ
其它qí tā

其它: (tính từ) khác

Cụm từ
奇台Qí tái

奇台: huyện Qitai hoặc Guchung nahiyisi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
气态qì tài

气态: trạng thái khí (vật lý); dáng vẻ; khí chất; tác phong

Cụm từ
七台河Qī tái hé

七台河: xem 七台河市[Qi1 tai2 he2 shi4]

Cụm từ
七台河市Qī tái hé shì

七台河市: Thành phố cấp địa khu Qitaihe, tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
奇台县Qí tái xiàn

奇台县: huyện Qitai hoặc Guchung nahiyisi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
奇谈qí tán

奇谈: câu chuyện kỳ lạ; câu chuyện kỳ thú; nghĩa bóng: lập luận nực cười

Cụm từ
气潭qì tán

气潭: lỗ hổng không khí

Cụm từ
槭糖浆qì táng jiāng

槭糖浆: siro cây phong

Cụm từ
七碳糖qī tàn táng

七碳糖: heptose (CH2O)7, monosaccharide với bảy nguyên tử carbon

Cụm từ
乞讨qǐ tǎo

乞讨: ăn xin; đi ăn xin

Cụm từ
奇特qí tè

奇特: đặc biệt; khác thường; lạ lùng

Cụm từ
气体qì tǐ

气体: khí (tức chất khí)

Cụm từ
汽提qì tí

汽提: quá trình tách (hóa học)

Cụm từ
砌体qì tǐ

砌体: xây bằng gạch

Cụm từ
气田qì tián

气田: mỏ khí

Cụm từ
齐天大圣Qí tiān Dà shèng

齐天大圣: Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
骑田岭Qí tián lǐng

骑田岭: dãy núi Qitian giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông

Cụm từ
起跳qǐ tiào

起跳: (thể thao) bắt đầu nhảy; (giá cả, lương bổng, v.v.) bắt đầu (từ một mức nhất định)

Cụm từ
气体扩散qì tǐ kuò sàn

气体扩散: khuếch tán khí

Cụm từ
气体离心qì tǐ lí xīn

气体离心: máy ly tâm khí

Cụm từ
汽艇qì tǐng

汽艇: tàu máy

Cụm từ
气筒qì tǒng

气筒: dụng cụ bơm; bơm xe đạp

Cụm từ
企投qì tóu

企投: vui chơi (từ tiếng Đài Loan 𨑨迌, phát âm Tai-lo [tshit-thô])

Cụm từ
起头qǐ tóu

起头: bắt đầu; lúc đầu; khởi đầu

Cụm từ
齐头qí tóu

齐头: đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác

Cụm từ
齐头式qí tóu shì

齐头式: đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân; tiếp cận một cách đồng nhất; (dàn trang) đoạn văn khối (không thụt đầu dòng, và có…

Cụm từ
企图qǐ tú

企图: cố gắng; thử; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
歧途qí tú

歧途: ngã rẽ trên đường; con đường sai lầm

Cụm từ
气团qì tuán

气团: khối không khí

Cụm từ
企图心qǐ tú xīn

企图心: tham vọng

Cụm từ
求爱qiú ài

求爱: tán tỉnh

Cụm từ
丘八qiū bā

丘八: lính (từ hai thành phần của chữ 兵) (miệt thị)

Cụm từ
球棒qiú bàng

球棒: (bóng chày hoặc cricket) gậy; gậy hockey

Cụm từ
秋榜qiū bǎng

秋榜: kết quả kỳ thi đình mùa thu

Cụm từ