Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
旗手

qí shǒu

旗手 là gì?

旗手 [qí shǒu] có nghĩa là người cầm cờ (quân đội); quân kỳ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 旗手 trong tiếng Việt

  1. người cầm cờ (quân đội)
  2. quân kỳ

Cách đọc và ghi nhớ 旗手

旗手 được đọc là qí shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người cầm cờ (quân đội); quân kỳ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan