歧视
phân biệt đối xử; sự phân biệt
phân biệt đối xử; sự phân biệt
歧视 thường mang nghĩa “phân biệt đối xử”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 歧视 cùng cụm 种族歧视 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phân biệt chủng tộc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phân biệt giới tính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khác biệt; chênh lệch
›歧见qí jiànbất đồng; diễn giải khác nhau
›歧路qí lùcon đường rẽ; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
›歧义qí yìmơ hồ; nhiều nghĩa
›歧路灯Qí lù Dēng"Đèn Đường Nhỏ", tiểu thuyết của nhà văn thời Thanh Lý Lục Viên 李綠園|李绿园[Li3 Lu:4 yuan2]; cũng viết…
›歧途qí túngã rẽ trên đường; con đường sai lầm
›壳牌Qiào páixem 殼牌公司|壳牌公司[Qiao4 pai2 gong1 si1]
›壳牌公司Qiào pái Gōng sīShell (công ty dầu khí)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.