Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 991/1676
青葙子: cây mào gà lông (Celosia argentea)
倾销: bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
清晰度: độ nét; độ rõ; rõ ràng
倾卸: nghiêng đổ; dỡ xuống bằng cách nghiêng từ xe cộ
倾斜: nghiêng; dựa; dốc; ngả
倾泄: tuôn xuống; xả lũ; lưu lượng lớn (cảm xúc)
倾泻: đổ xuống ào ào
倾斜度: độ nghiêng (so với ngang hoặc dọc); dốc; độ xiên
倾心: ngưỡng mộ hết lòng; phải lòng
清新: tươi mới và sạch sẽ
轻信: dễ dàng tin tưởng; cả tin; ngây thơ
情形: hoàn cảnh; tình hình; LT:個|个[ge4]
庆幸: vui mừng; cảm thấy may mắn
清醒: tỉnh táo; tỉnh thức
轻型: nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)
青荇: trái tim nổi (Nymphoides peltatum)
清醒梦: mơ sáng suốt
清新县: huyện Qingxin ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
清秀: thanh tú và xinh đẹp
青秀: quận Qingxiu của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
氰溴甲苯: bromua benzyl xyanua
青秀区: Quận Thanh Tú của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
氢溴酸: axit hydrobromic HBr
情绪: tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động; LT:種|种[zhong3]
清徐: huyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
情绪化: dễ xúc động; đa cảm
情绪商数: chỉ số thông minh cảm xúc (EQ)
清徐县: huyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
情绪智商: trí tuệ cảm xúc (EQ)
情绪状态: trạng thái cảm xúc
倾轧: mâu thuẫn; xung đột nội bộ; bất hòa
清雅: tao nhã; thanh lịch
轻言: nói mà không suy nghĩ cẩn thận
青眼: (nhìn) với ánh mắt trực diện; (nghĩa bóng) tôn trọng; ưu ái
庆阳: Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
氢氧: hydroxide (ví dụ: xút NaOH)
青羊: quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
青阳: Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
氢氧根: gốc hydroxit (-OH)
氢氧根离子: ion hydroxit OH
氢氧化: hydroxide (ví dụ: xút NaOH)
氢氧化钙: hydroxit canxi Ca(OH)2; vôi tôi
氢氧化钾: hydroxit kali
氢氧化铝: hydroxit nhôm
氢氧化镁: magie hydroxit Mg(OH)2
氢氧化钠: xút ăn da; hydroxit natri NaOH
氢氧化物: hydroxit
氢氧离子: ion hydroxit OH
青羊区: quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
庆阳市: Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
青阳县: Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
轻言细语: nói chuyện nhẹ nhàng
轻咬: cắn nhẹ
情意: tình cảm thân thiện; tình cảm
情义: tình cảm; tình đồng chí
情谊: tình bạn; tình đồng chí
清议: phê bình công bằng; nhận xét chính đáng
清逸: thanh thoát và tao nhã
轻易: dễ dàng; đơn giản; một cách thiếu thận trọng; cẩu thả
青衣: quần áo màu đen; người hầu (xưa); vai thanh y trong Kinh kịch, còn gọi là 正旦[zheng4 dan4]