青羊
quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›青县Qīng xiànhuyện Thanh, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›青稞qīng kēđại mạch cao nguyên (trồng ở Tây Tạng và Thanh Hải); đại mạch qingke
›青绿山水qīng lǜ shān shuǐtranh sơn thủy xanh lam và xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có nguồn gốc từ thời Đường, trong đó màu lam…
›青翠qīng cuìtươi xanh; xanh tươi
›青绿qīng lǜxanh tươi; xanh đậm; xanh ngọc
›青肿qīng zhǒngvết bầm
›青丝qīng sītóc đen mượt; mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.