Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 992/1676

清音qīng yīn

清音: (ngữ âm) âm vô thanh

Cụm từ
清莹qīng yíng

清莹: trong suốt; lấp lánh

Cụm từ
请缨qǐng yīng

请缨: tình nguyện nhập ngũ; tự đề cử cho nhiệm vụ

Cụm từ
轻盈qīng yíng

轻盈: duyên dáng; mảnh mai; nhẹ nhàng và duyên dáng; vui vẻ; thư thái

Cụm từ
轻音乐qīng yīn yuè

轻音乐: nhạc nhẹ

Cụm từ
清一色qīng yī sè

清一色: đơn sắc; chỉ một thành phần; (mạt chược) toàn một loại

Cụm từ
清幽qīng yōu

清幽: (về một địa điểm) yên tĩnh và hẻo lánh; đẹp và hẻo lánh

Cụm từ
清油qīng yóu

清油: dầu thực vật

Cụm từ
青釉qīng yòu

青釉: men ngọc bích, phong cách truyền thống của gốm sứ Trung Quốc

Cụm từ
青鼬qīng yòu

青鼬: chồn vàng; Martes flavigula (động vật học)

Cụm từ
情有独钟qíng yǒu dú zhōng

情有独钟: có niềm đam mê đặc biệt (với gì đó)

Cụm từ
情有可原qíng yǒu kě yuán

情有可原: có thể tha thứ (cho gián đoạn, hiểu lầm, v.v.)

Cụm từ
情欲qíng yù

情欲: dục vọng; ham muốn; gợi tình

Cụm từ
晴雨qíng yǔ

晴雨: dù mưa hay nắng

Cụm từ
清淤qīng yū

清淤: nạo vét; loại bỏ bùn

Cụm từ
青鱼qīng yú

青鱼: cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); cá trích; cá thu

Cụm từ
鲭鱼qīng yú

鲭鱼: cá thu

Cụm từ
情缘qíng yuán

情缘: tình yêu định mệnh; tình duyên

Cụm từ
情愿qíng yuàn

情愿: sự sẵn lòng; thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y)

Cụm từ
庆元Qìng yuán

庆元: huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
清原Qīng yuán

清原: huyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
清苑Qīng yuàn

清苑: huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
清远Qīng yuǎn

清远: Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
请援qǐng yuán

请援: cầu cứu; kêu gọi sự hỗ trợ

Cụm từ
请愿qǐng yuàn

请愿: kiến nghị (để thực hiện hành động)

Cụm từ
青原Qīng yuán

青原: quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
清原满族自治县Qīng yuán Mǎn zú Zì zhì xiàn

清原满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
青原区Qīng yuán qū

青原区: quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
清远市Qīng yuǎn shì

清远市: Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
请愿书qǐng yuàn shū

请愿书: kiến nghị

Cụm từ
轻元素qīng yuán sù

轻元素: nguyên tố nhẹ (như hydro)

Cụm từ
庆元县Qìng yuán xiàn

庆元县: huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
清原县Qīng yuán xiàn

清原县: huyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
清苑县Qīng yuàn xiàn

清苑县: huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
氢原子qīng yuán zǐ

氢原子: nguyên tử hydro

Cụm từ
氢原子核qīng yuán zǐ hé

氢原子核: hạt nhân nguyên tử hydro

Cụm từ
晴雨表qíng yǔ biǎo

晴雨表: (nghĩa đen và nghĩa bóng) phong vũ biểu

Cụm từ
清越qīng yuè

清越: trong trẻo và du dương

Cụm từ
庆云Qìng yún

庆云: huyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
青云qīng yún

青云: trời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc

Cụm từ
青云谱Qīng yún pǔ

青云谱: quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青云谱区Qīng yún pǔ qū

青云谱区: quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
庆云县Qìng yún xiàn

庆云县: huyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
青藏Qīng Zàng

青藏: Thanh Hải và Tây Tạng

Cụm từ
青藏高原Qīng Zàng gāo yuán

青藏高原: Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏公路Qīng Zàng Gōng lù

青藏公路: Đường cao tốc Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏铁路Qīng Zàng tiě lù

青藏铁路: đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏铁路线Qīng Zàng Tiě lù xiàn

青藏铁路线: Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏线qīng zàng xiàn

青藏线: tuyến Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
清早qīng zǎo

清早: đầu tiên vào buổi sáng; lúc rạng đông

Cụm từ
青枣qīng zǎo

青枣: táo tàu màu xanh hoặc màu lục; táo xanh Trung Quốc

Cụm từ
轻者qīng zhě

轻者: trường hợp ít nghiêm trọng hơn; trong các trường hợp nhẹ hơn

Cụm từ
顷者qǐng zhě

顷者: vừa mới đây; một lúc trước

Cụm từ
清真qīng zhēn

清真: Hồi giáo; người Hồi giáo; halal (đồ ăn); sạch; tinh khiết

Cụm từ
清镇Qīng zhèn

清镇: Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
清正qīng zhèng

清正: ngay thẳng và liêm chính

Cụm từ
清蒸qīng zhēng

清蒸: hấp trong nước dùng

Cụm từ
清政府Qīng zhèng fǔ

清政府: chính quyền nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
清正廉明qīng zhèng lián míng

清正廉明: ngay thẳng và trung thực

Cụm từ
清镇市Qīng zhèn shì

清镇市: Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ