青阳县
Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
›青铜峡市Qīng tóng xiá shìQingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
›青铜峡Qīng tóng xiáQingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
›青云qīng yúntrời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc
›青云谱Qīng yún pǔquận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
›青铜器时代Qīng tóng qì Shí dàithời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]
›青云谱区Qīng yún pǔ qūquận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, tỉnh Giang Tây
›青铜器qīng tóng qìdụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.