情形 là gì?
情形 [qíng xing] có nghĩa là hoàn cảnh; tình hình; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 情形 trong tiếng Việt
- hoàn cảnh
- tình hình
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 情形
情形 được đọc là qíng xing, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoàn cảnh; tình hình; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .