Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
情形

qíng xing

情形 là gì?

情形 [qíng xing] có nghĩa là hoàn cảnh; tình hình; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 情形 trong tiếng Việt

  1. hoàn cảnh
  2. tình hình
  3. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 情形

情形 được đọc là qíng xing, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoàn cảnh; tình hình; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan