庆阳市
Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›庆州Qìng zhōuQingzhou, tỉnh cổ phía bắc; Thành phố Gyeongju, Hàn Quốc
›庆尚道Qìng shàng dàoTỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4]…
›庆云Qìng yúnhuyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›庆贺qìng hèchúc mừng; ăn mừng
›庆云县Qìng yún xiànhuyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›庆祝会qìng zhù huìbuổi lễ kỷ niệm
›庆祝qìng zhùăn mừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.