轻言
nói mà không suy nghĩ cẩn thận
nói mà không suy nghĩ cẩn thận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói chuyện nhẹ nhàng
›轻车简从qīng chē jiǎn cóng(của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ; đi lại không phô trương
›轻而易举qīng ér yì jǔdễ dàng; không có khó khăn
›轻重倒置qīng zhòng dào zhìđảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng); thiếu sự nhìn nhận…
›轻视qīng shìkhinh thường; khinh miệt; coi thường; khinh bỉ; đầy khinh miệt
›轻裘肥马qīng qiú féi mǎnghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo; nghĩa bóng: sống xa hoa
›轻质石油qīng zhì shí yóusản phẩm dầu mỏ nhẹ; xăng và dầu diesel
›轻薄qīng bónhẹ (cân); nhẹ dạ; lăng nhăng; coi thường; thiếu tôn trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.