Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 990/1676

倾谈qīng tán

倾谈: trò chuyện thân mật

Cụm từ
清谈qīng tán

清谈: cuộc trò chuyện trí tuệ nhẹ nhàng

Cụm từ
青檀qīng tán

青檀: gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸

Cụm từ
清汤qīng tāng

清汤: nước dùng; súp trong; consommé

Cụm từ
清汤寡水qīng tāng guǎ shuǐ

清汤寡水: đạm bạc; (ví) nhạt nhẽo; không màu sắc

Cụm từ
青堂瓦舍qīng táng wǎ shè

青堂瓦舍: nhà gạch mái ngói

Cụm từ
清谈节目qīng tán jié mù

清谈节目: chương trình trò chuyện

Cụm từ
青檀树qīng tán shù

青檀树: cây gỗ tử đàn xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣紙|宣纸

Cụm từ
晴天qíng tiān

晴天: trời quang; ngày nắng

Cụm từ
清恬qīng tián

清恬: thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống); yên bình và thoải mái

Cụm từ
清甜qīng tián

清甜: (hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào

Cụm từ
青天qīng tiān

青天: trời quang; trời xanh; quan liêm chính và chính trực

Cụm từ
青田Qīng tián

青田: huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
青田县Qīng tián xiàn

青田县: huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
轻佻qīng tiāo

轻佻: hời hợt; lẳng lơ

Cụm từ
轻窕qīng tiǎo

轻窕: lẳng lơ; thất thường; nghịch ngợm

Cụm từ
请帖qǐng tiě

请帖: thiệp mời; lời mời viết tay

Cụm từ
倾听qīng tīng

倾听: lắng nghe chăm chú

Cụm từ
清廷Qīng tíng

清廷: triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)

Cụm từ
蜻蜓qīng tíng

蜻蜓: con chuồn chuồn

Cụm từ
蜻蝏qīng tíng

蜻蝏: biến thể của 蜻蜓[qing1 ting2]

Cụm từ
蜻蜓目qīng tíng mù

蜻蜓目: Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim

Cụm từ
倾听者qīng tīng zhě

倾听者: người lắng nghe

Cụm từ
青铜qīng tóng

青铜: đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])

Cụm từ
青铜器qīng tóng qì

青铜器: dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên

Cụm từ
青铜器时代Qīng tóng qì Shí dài

青铜器时代: thời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]

Cụm từ
青铜峡Qīng tóng xiá

青铜峡: Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜峡市Qīng tóng xiá shì

青铜峡市: Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青头潜鸭qīng tóu qián yā

青头潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đen Baer (Aythya baeri)

Cụm từ
青头鹦鹉qīng tóu yīng wǔ

青头鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula himalayana)

Cụm từ
倾吐qīng tǔ

倾吐: trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ

Cụm từ
倾颓qīng tuí

倾颓: sụp đổ; lật đổ; lật úp

Cụm từ
倾吐胸臆qīng tǔ xiōng yì

倾吐胸臆: trút bầu tâm sự

Cụm từ
倾吐衷肠qīng tǔ zhōng cháng

倾吐衷肠: trút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng

Cụm từ
秦国Qín guó

秦国: nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
清婉qīng wǎn

清婉: giọng rõ ràng và nhẹ nhàng

Cụm từ
清玩qīng wán

清玩: một vật tinh xảo và tao nhã để thưởng thức; đồ cổ

Cụm từ
情网qíng wǎng

情网: lưới tình

Cụm từ
清宛县Qīng wǎn xiàn

清宛县: huyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc

Cụm từ
青瓦台Qīng wǎ tái

青瓦台: Nhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công viên công cộng

Cụm từ
倾危qīng wēi

倾危: có nguy cơ sụp đổ; trong tình trạng nguy kịch; (về người) phản trắc

Cụm từ
情味qíng wèi

情味: cảm giác; hương vị; cảm nhận

Cụm từ
轻微qīng wēi

轻微: nhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kể; ở mức độ nhỏ

Cụm từ
请问qǐng wèn

请问: xin lỗi, cho tôi hỏi...?

Cụm từ
轻侮qīng wǔ

轻侮: (văn học) đối xử thiếu tôn trọng

Cụm từ
请勿打扰qǐng wù dǎ rǎo

请勿打扰: xin vui lòng không làm phiền

Cụm từ
轻武器qīng wǔ qì

轻武器: vũ khí hạng nhẹ

Cụm từ
请勿吸烟qǐng wù xī yān

请勿吸烟: Cấm hút thuốc; Vui lòng không hút thuốc

Cụm từ
清晰qīng xī

清晰: rõ ràng; rõ rệt

Cụm từ
清洗qīng xǐ

清洗: rửa; làm sạch; thanh trừng

Cụm từ
青虾qīng xiā

青虾: tôm sông phương đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt

Cụm từ
倾羡qīng xiàn

倾羡: ngưỡng mộ; yêu mến

Cụm từ
倾陷qīng xiàn

倾陷: gài bẫy (người vô tội); sụp đổ

Cụm từ
清闲qīng xián

清闲: nhàn rỗi; thanh nhàn

Cụm từ
青县Qīng xiàn

青县: huyện Thanh, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
倾向qīng xiàng

倾向: xu hướng; khuynh hướng; định hướng

Cụm từ
清香qīng xiāng

清香: hương thơm ngọt ngào; mùi thơm phảng phất

Cụm từ
青葙qīng xiāng

青葙: cây mào gà lông (Celosia argentea)

Cụm từ
倾向性qīng xiàng xìng

倾向性: khuynh hướng; xu hướng; định hướng

Cụm từ
倾向于qīng xiàng yú

倾向于: nghiêng về; thích; hay

Cụm từ