清醒
tỉnh táo; tỉnh thức
tỉnh táo; tỉnh thức
清醒 thường mang nghĩa “tỉnh táo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 清醒, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
›清酒qīng jiǔrượu sake (rượu gạo Nhật Bản)
›清醒梦qīng xǐng mèngmơ sáng suốt
›清酌qīng zhuórượu cúng thần linh
›清镇Qīng zhènQingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›清迈Qīng MàiChiang Mai, thành phố ở Thái Lan
›清镇市Qīng zhèn shìQingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›清闲qīng xiánnhàn rỗi; thanh nhàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.