轻言细语
nói chuyện nhẹ nhàng
nói chuyện nhẹ nhàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhẹ nhàng; mềm mại
›轻声qīng shēngnhẹ nhàng; êm ái; thanh trung tính; nhấn nhẹ
›轻言qīng yánnói mà không suy nghĩ cẩn thận
›轻质石油qīng zhì shí yóusản phẩm dầu mỏ nhẹ; xăng và dầu diesel
›轻质石油产品qīng zhì shí yóu chǎn pǐnsản phẩm dầu mỏ nhẹ (tức là xăng và dầu diesel)
›轻裘肥马qīng qiú féi mǎnghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo; nghĩa bóng: sống xa hoa
›轻薄qīng bónhẹ (cân); nhẹ dạ; lăng nhăng; coi thường; thiếu tôn trọng
›轻重qīng zhòngmức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng; liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.