青衣
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
青衣
quần áo màu đen; người hầu (xưa); vai thanh y trong Kinh kịch, còn gọi là 正旦[zheng4 dan4]
Giản thể青衣
Phồn thể青衣
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng