Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 989/1676

轻伤qīng shāng

轻伤: bị thương nhẹ; chấn thương nhẹ

Cụm từ
庆尚北道Qìng shàng běi dào

庆尚北道: Tỉnh Gyeongsang Bắc, ở miền đông Hàn Quốc, thủ phủ Daegu 大邱[Da4 qiu1]

Cụm từ
庆尚道Qìng shàng dào

庆尚道: Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] và Tỉnh Gyeongsang Nam…

Cụm từ
庆尚南道Qìng shàng nán dào

庆尚南道: Tỉnh Gyeongsang Nam, ở phía đông nam Hàn Quốc, thủ phủ Changwon 昌原[Chang1 yuan2]

Cụm từ
青山湖Qīng shān hú

青山湖: khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山湖区Qīng shān hú qū

青山湖区: khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山区Qīng shān qū

青山区: quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
青山州qīng shān zhōu

青山州: Vermont (bang núi xanh)

Cụm từ
青少年qīng shào nián

青少年: thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên

Cụm từ
罄身qìng shēn

罄身: trần truồng; khoả thân

Cụm từ
青神Qīng shén

青神: huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên

Cụm từ
庆生qìng shēng

庆生: tổ chức sinh nhật

Cụm từ
轻生qīng shēng

轻生: tự sát; tự tử

Cụm từ
轻省qīng sheng

轻省: thoải mái; dễ dàng

Cụm từ
轻声qīng shēng

轻声: nhẹ nhàng; êm ái; thanh trung tính; nhấn nhẹ

Cụm từ
罄身儿qìng shēn r

罄身儿: biến thể er hoá của 罄身[qing4 shen1]

Cụm từ
请神容易送神难qǐng shén róng yì sòng shén nán

请神容易送神难: mời thần dễ tiễn thần khó

Cụm từ
青神县Qīng shén Xiàn

青神县: huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên

Cụm từ
情事qíng shì

情事: tình huống; sự việc (của một vụ án); vụ việc; tình cảm; mối tình

Cụm từ
情势qíng shì

情势: tình hình; tình huống

Cụm từ
情诗qíng shī

情诗: bài thơ tình

Cụm từ
请示qǐng shì

请示: xin chỉ thị

Cụm từ
轻视qīng shì

轻视: khinh thường; khinh miệt; coi thường; khinh bỉ; đầy khinh miệt

Cụm từ
轻食qīng shí

轻食: bữa ăn nhẹ; ăn vặt

Cụm từ
青史qīng shǐ

青史: biên niên sử; hồ sơ lịch sử; Lượng từ: 筆|笔[bi3]

Cụm từ
晴时多云qíng shí duō yún

晴时多云: phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)

Cụm từ
清史稿Qīng shǐ gǎo

清史稿: Bản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời…

Cụm từ
清史馆Qīng shǐ guǎn

清史馆: cơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh

Cụm từ
清史列传Qīng shǐ Liè zhuàn

清史列传: Liệt truyện lịch sử nhà Thanh của nhiều tác giả kế tiếp, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, với tiểu sử của 2.900 thường dân nổi bật thời…

Cụm từ
清实录Qīng shí lù

清实录: Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển

Cụm từ
清瘦qīng shòu

清瘦: gầy gò

Cụm từ
情书qíng shū

情书: thư tình

Cụm từ
轻率qīng shuài

轻率: khinh suất; tuỳ tiện; liều lĩnh

Cụm từ
清爽qīng shuǎng

清爽: tươi mát và mát mẻ; thư thái

Cụm từ
清水qīng shuǐ

清水: nước ngọt; nước uống; nước trong

Cụm từ
轻水qīng shuǐ

轻水: nước nhẹ (trái với nước nặng); xem lò phản ứng nước nhẹ 輕水反應堆|轻水反应堆

Cụm từ
轻水反应堆qīng shuǐ fǎn yìng duī

轻水反应堆: lò phản ứng nước nhẹ (LWR)

Cụm từ
清水河Qīng shuǐ hé

清水河: huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
清水河县Qīng shuǐ hé xiàn

清水河县: huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
清水墙qīng shuǐ qiáng

清水墙: tường xây mộc không trát

Cụm từ
清水寺Qīng shuǐ sì

清水寺: chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto 京都, Nhật Bản

Cụm từ
清水县Qīng shuǐ xiàn

清水县: huyện Thanh Thủy ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
清水镇Qīng shuǐ Zhèn

清水镇: trấn Thanh Thủy (hay Chingshui) ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
青丝qīng sī

青丝: tóc đen mượt; mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)

Cụm từ
轻松qīng sōng

轻松: nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn; không nỗ lực; đơn giản; thư thái; không xem nặng vấn đề

Cụm từ
青松qīng sōng

青松: cây thông

Cụm từ
情蒐qíng sōu

情蒐: thu thập tình báo

Cụm từ
倾诉qīng sù

倾诉: nói ra hết (những gì trong lòng)

Cụm từ
情愫qíng sù

情愫: tâm tư; cảm xúc

Cụm từ
情素qíng sù

情素: biến thể của 情愫[qing2 su4]

Cụm từ
氰酸qíng suān

氰酸: axit cyanic HCN

Cụm từ
清算qīng suàn

清算: quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán

Cụm từ
青蒜qīng suàn

青蒜: cọng và lá tỏi

Cụm từ
清算行qīng suàn háng

清算行: ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
氰酸盐qíng suān yán

氰酸盐: cyanate

Cụm từ
清算业务qīng suàn yè wù

清算业务: ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
情态qíng tài

情态: tinh thần; tâm trạng; (ngôn ngữ học) tình thái

Cụm từ
青苔qīng tái

青苔: rêu; địa y

Cụm từ
清太宗Qīng Tài zōng

清太宗: thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì…

Cụm từ
清太祖Qīng Tài zǔ

清太祖: thuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu…

Cụm từ