Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
青荇

qīng xìng

青荇 là gì?

青荇 [qīng xìng] có nghĩa là trái tim nổi (Nymphoides peltatum).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 青荇 trong tiếng Việt

trái tim nổi (Nymphoides peltatum)

Cách đọc và ghi nhớ 青荇

青荇 được đọc là qīng xìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trái tim nổi (Nymphoides peltatum)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan