清晰度 là gì?
清晰度 [qīng xī dù] có nghĩa là độ nét; độ rõ; rõ ràng.
Nghĩa của từ 清晰度 trong tiếng Việt
- độ nét
- độ rõ
- rõ ràng
Cách đọc và ghi nhớ 清晰度
清晰度 được đọc là qīng xī dù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ nét; độ rõ; rõ ràng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .