Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
清晰度

qīng xī dù

清晰度 là gì?

清晰度 [qīng xī dù] có nghĩa là độ nét; độ rõ; rõ ràng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 清晰度 trong tiếng Việt

  1. độ nét
  2. độ rõ
  3. rõ ràng

Cách đọc và ghi nhớ 清晰度

清晰度 được đọc là qīng xī dù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ nét; độ rõ; rõ ràng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan