清晰度
độ nét; độ rõ; rõ ràng
độ nét; độ rõ; rõ ràng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng; rõ rệt
›清朗qīng lǎngtrong sáng và sáng sủa; không mây phủ; trong trẻo và vang vọng (giọng nói); rõ ràng và sinh động (tường thuật)
›清楚qīng churõ ràng; minh bạch; hiểu rõ; nắm rõ
›清晨qīng chénsáng sớm
›清朝Qīng cháotriều đại nhà Thanh (1644-1911)
›清明节Qīng míng jiéLễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư)
›清末Qīng mònhững năm cuối của triều Thanh 清朝[Qing1 chao2]; cuối thời Thanh
›清末民初Qīng mò Mín chūcuối thời Thanh và đầu thời Dân quốc, tức là Trung Quốc khoảng năm 1911
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.