清新
tươi mới và sạch sẽ
tươi mới và sạch sẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phá dỡ nhà; phá hủy nhà (để làm dự án xây dựng mới)
›清拆qīng chāiphá dỡ (công trình để làm dự án mới)
›清教徒qīng jiào túNgười Thanh giáo
›清政府Qīng zhèng fǔchính quyền nhà Thanh (1644-1911)
›清新县Qīng xīn xiànhuyện Qingxin ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›清扫qīng sǎodọn dẹp; thu dọn; một cuộc càn quét (chống tội phạm)
›清早qīng zǎođầu tiên vào buổi sáng; lúc rạng đông
›清明qīng míngtrong sáng và sáng suốt; tỉnh táo và điềm tĩnh; (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.