Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 978/1676

启封qǐ fēng

启封: mở thứ gì đó đã được niêm phong

Cụm từ
棋逢敌手qí féng dí shǒu

棋逢敌手: xem 棋逢對手|棋逢对手[qi2 feng2 dui4 shou3]

Cụm từ
棋逢对手qí féng duì shǒu

棋逢对手: kỳ phùng địch thủ; gặp đối thủ ngang tài

Cụm từ
七分熟qī fēn shú

七分熟: tái chín (của bít tết)

Cụm từ
七分之一qī fēn zhī yī

七分之一: một phần bảy

Cụm từ
乞伏Qǐ fú

乞伏: bộ tộc của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑

Cụm từ
旗幅qí fú

旗幅: biểu ngữ; chiều rộng của cờ

Cụm từ
杞妇Qǐ fù

杞妇: vợ của 杞梁[Qi3 Liang2], một quan chức cao cấp nước Khởi 杞[Qi3] hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự; (bóng) quả phụ

Cụm từ
欺负qī fu

欺负: bắt nạt

Cụm từ
祈福qí fú

祈福: cầu phúc

Cụm từ
起伏qǐ fú

起伏: chuyển động lên xuống; gợn sóng; thăng trầm

Cụm từ
祈福禳灾qí fú ráng zāi

祈福禳灾: cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống)

Cụm từ
岐阜县Qí fù xiàn

岐阜县: tỉnh Gifu, Nhật Bản

Cụm từ
乞丐qǐ gài

乞丐: người ăn xin

Cụm từ
气概qì gài

气概: phẩm chất cao thượng; tinh thần; khí phách

Cụm từ
旗杆qí gān

旗杆: cột cờ

Cụm từ
岂敢qǐ gǎn

岂敢: làm sao dám?; tôi không dám nhận lời khen đó

Cụm từ
气缸qì gāng

气缸: xi lanh (động cơ)

Cụm từ
汽缸qì gāng

汽缸: xi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong)

Cụm từ
起稿qǐ gǎo

起稿: lập bản thảo; thảo (một văn bản)

Cụm từ
齐格菲防线Qí gé fēi Fáng xiàn

齐格菲防线: Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II

Cụm từ
气根qì gēn

气根: rễ khí (thực vật)

Cụm từ
齐根qí gēn

齐根: ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng

Cụm từ
凄梗qī gěng

凄梗: (văn học) khóc than; nghẹn ngào

Cụm từ
脐梗qí gěng

脐梗: dây rốn

Cụm từ
棋格状qí gé zhuàng

棋格状: mẫu kẻ ô; bàn cờ

Cụm từ
气功qì gōng

气功: khí công, một hệ thống truyền thống của Trung Quốc để tu luyện năng lượng sống 氣|气[qi4] thông qua thở phối hợp, vận động và thiền định

Cụm từ
七股Qī gǔ

七股: thị trấn Chiku ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
奇怪qí guài

奇怪: kỳ lạ; lập dị; ngạc nhiên; bối rối

Cụm từ
器官qì guān

器官: (sinh lý) cơ quan; bộ máy

Cụm từ
奇观qí guān

奇观: cảnh tượng; quang cảnh ấn tượng

Cụm từ
旗官qí guān

旗官: quan chức Mãn Châu

Cụm từ
气管qì guǎn

气管: khí quản; đường hô hấp; ống dẫn khí; ống dẫn gas

Cụm từ
气管插管术qì guǎn chā guǎn shù

气管插管术: đặt nội khí quản (y học)

Cụm từ
气贯长虹qì guàn cháng hóng

气贯长虹: tinh thần đạt đến cầu vồng; đầy hoài bão cao cả và dũng cảm

Cụm từ
气管痉挛qì guǎn jìng luán

气管痉挛: co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản

Cụm từ
器官捐献者qì guān juān xiàn zhě

器官捐献者: người hiến tạng

Cụm từ
气管切开术qì guǎn qiē kāi shù

气管切开术: mở khí quản (y học)

Cụm từ
企管硕士qǐ guǎn shuò shì

企管硕士: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

Cụm từ
妻管严qī guǎn yán

妻管严: người đàn ông sợ vợ

Cụm từ
气管炎qì guǎn yán

气管炎: viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng); sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得嚴|妻子管得严[qi1 zi5 guan3 de5 yan2] dùng trong hài kịch)

Cụm từ
器官移殖qì guān yí zhí

器官移殖: cấy ghép nội tạng

Cụm từ
气鼓鼓qì gǔ gǔ

气鼓鼓: đang sôi lên; đang nổi giận

Cụm từ
奇诡qí guǐ

奇诡: kỳ lạ; kỳ quặc; hấp dẫn

Cụm từ
杞国Qǐ guó

杞国: nước Qǐ ở khu vực huyện Kỷ 杞縣|杞县, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN), một chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu trong phần lớn thời gian tồn tại

Cụm từ
汽锅qì guō

汽锅: nồi hấp (dùng để nấu ăn)

Cụm từ
齐国Qí guó

齐国: nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông

Cụm từ
七国集团Qī guó Jí tuán

七国集团: G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (hiện là G8, bao gồm Nga)

Cụm từ
启海话Qǐ hǎi huà

启海话: Phương ngữ Qihai, một phương ngữ Ngô được nói ở các quận Thông Châu, Hải Môn và Khởi Đông ở phía nam tỉnh Giang Tô, và trên đảo Sùng Minh ở…

Cụm từ
气焊qì hàn

气焊: hàn khí

Cụm từ
凄寒qī hán

凄寒: lạnh lẽo và hoang vắng

Cụm từ
启航qǐ háng

启航: (của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh

Cụm từ
起航qǐ háng

起航: (tàu) khởi hành; (máy bay) cất cánh

Cụm từ
旗号qí hào

旗号: cờ hiệu quân sự (thường dùng bóng gió, thường mang nghĩa tiêu cực, để chỉ "cái cớ" hoặc "mục đích bề ngoài"); tín hiệu cờ; đánh semaphore

Cụm từ
七号电池qī hào diàn chí

七号电池: pin AAA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: 四號電池|四号电池[si4 hao4 dian4 chi2]

Cụm từ
乞和qǐ hé

乞和: cầu hòa

Cụm từ
契合qì hé

契合: sự đồng điệu; đồng ý; hòa hợp; tâm đầu ý hợp; phù hợp; liên minh với ai đó

Cụm từ
弃核qì hé

弃核: từ bỏ vũ khí hạt nhân

Cụm từ
砌合qì hé

砌合: liên kết (trong xây dựng)

Cụm từ
骑鹤qí hè

骑鹤: cưỡi hạc (như một đạo sĩ)

Cụm từ