Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 977/1676

其二qí èr

其二: thứ hai; cái còn lại (thường trong hai cái); cái thứ hai

Cụm từ
妻儿qī ér

妻儿: vợ và con

Cụm từ
切肉刀qiē ròu dāo

切肉刀: dao cắt thịt

Cụm từ
切入qiē rù

切入: cắt vào; thâm nhập sâu vào (một chủ đề, lĩnh vực, v.v.); (thể thao) (bóng đá, v.v.) xuyên thủng (hàng phòng ngự của đội đối phương); (điện ảnh)…

Cụm từ
怯弱qiè ruò

怯弱: nhút nhát; yếu đuối

Cụm từ
切身qiè shēn

切身: trực tiếp; liên quan đến bản thân; cá nhân

Cụm từ
怯生qiè shēng

怯生: rụt rè

Cụm từ
窃声qiè shēng

窃声: thì thầm; bằng giọng lén lút

Cụm từ
怯生生qiè shēng shēng

怯生生: rụt rè

Cụm từ
切实qiè shí

切实: khả thi; thực tế; thực tiễn; một cách nghiêm túc; một cách tận tâm

Cụm từ
妾侍qiè shì

妾侍: hầu gái và thiếp

Cụm từ
切实可行qiè shí kě xíng

切实可行: khả thi

Cụm từ
且说qiě shuō

且说: thế là

Cụm từ
箧笥qiè sì

箧笥: hộp tre để đựng sách, quần áo, v.v

Cụm từ
切碎qiē suì

切碎: băm nhỏ

Cụm từ
切特豪斯学校Qiē tè háo sī xué xiào

切特豪斯学校: trường Charterhouse (Anh)

Cụm từ
切题qiè tí

切题: bám sát chủ đề

Cụm từ
窃听qiè tīng

窃听: nghe lén; nghe trộm

Cụm từ
窃听器qiè tīng qì

窃听器: thiết bị nghe lén; thiết bị nghe trộm

Cụm từ
且听下回分解qiě tīng xià huí fēn jiě

且听下回分解: nghe chương sau để giải thích

Cụm từ
切痛qiē tòng

切痛: đau nhói

Cụm từ
切望qiè wàng

切望: mong đợi một cách háo hức

Cụm từ
切勿qiè wù

切勿: tuyệt đối không

Cụm từ
窃喜qiè xǐ

窃喜: thầm vui mừng

Cụm từ
切线qiē xiàn

切线: đường tiếp tuyến (hình học)

Cụm từ
窃嫌qiè xián

窃嫌: người bị nghi trộm cắp (Đài Loan)

Cụm từ
切向qiē xiàng

切向: hướng tiếp tuyến

Cụm từ
切向力qiē xiàng lì

切向力: lực tiếp tuyến

Cụm từ
切向量qiē xiàng liàng

切向量: vector tiếp tuyến

Cụm từ
切向速度qiē xiàng sù dù

切向速度: vận tốc tiếp tuyến

Cụm từ
切削qiē xiāo

切削: cắt; gia công cắt; gia công cơ khí

Cụm từ
窃笑qiè xiào

窃笑: cười khúc khích; cười thầm

Cụm từ
且休qiě xiū

且休: nghỉ ngơi lúc này; dừng lại (thường ở dạng mệnh lệnh)

Cụm từ
怯羞qiè xiū

怯羞: xem 羞怯[xiu1 qie4]

Cụm từ
切牙qiē yá

切牙: răng cửa

Cụm từ
箧衍qiè yǎn

箧衍: hộp tre

Cụm từ
切要qiè yào

切要: thiết yếu; cực kỳ quan trọng

Cụm từ
惬意qiè yì

惬意: hài lòng; vui vẻ; mãn nguyện

Cụm từ
切音qiè yīn

切音: chỉ ra giá trị ngữ âm của một từ bằng cách dùng các từ khác

Cụm từ
切韵qiè yùn

切韵: xem 反切[fan3 qie4]

Cụm từ
切责qiè zé

切责: khiển trách; phê bình

Cụm từ
窃贼qiè zéi

窃贼: kẻ trộm

Cụm từ
切诊qiè zhěn

切诊: (YHCT) bắt mạch và sờ nắn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
切中qiè zhòng

切中: trúng mục tiêu (đặc biệt trong tranh luận); đánh trúng

Cụm từ
切嘱qiè zhǔ

切嘱: lời khuyên khẩn cấp; khuyên nhủ

Cụm từ
怯子qiè zi

怯子: người có giọng quê mùa; quê mùa; nhà quê

Cụm từ
茄子qié zi

茄子: cà tím (Solanum melongena L.); cà tím; cà dái dê; cà Guinea; phát âm "cheese" (khi chụp ảnh); tương đương với "hãy nói cheese"

Cụm từ
茄子河区Qié zi hé qū

茄子河区: quận Qiezihe của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
启发qǐ fā

启发: khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần); sự khai sáng; mặc khải; động lực

Cụm từ
汽阀qì fá

汽阀: van hơi

Cụm từ
启发法qǐ fā fǎ

启发法: phương pháp suy luận

Cụm từ
七方qī fāng

七方: (y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方[da4 fang1], 小方[xiao3 fang1], 緩方|缓方[huan3 fang1], 急方[ji2 fang1], 奇方[ji1 fang1], 偶方[ou3 fang1] và…

Cụm từ
期房qī fáng

期房: căn hộ giao sau; nhà chưa hoàn thiện được người mua thanh toán trước và hoàn thành trong khung thời gian nhất định

Cụm từ
齐放qí fàng

齐放: loạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời

Cụm từ
启发式qǐ fā shì

启发式: phương pháp suy luận

Cụm từ
岂非qǐ fēi

岂非: chẳng phải là ... sao?

Cụm từ
起飞qǐ fēi

起飞: (của máy bay) cất cánh

Cụm từ
起飞弹射qǐ fēi tán shè

起飞弹射: máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)

Cụm từ
气愤qì fèn

气愤: phẫn nộ; tức giận

Cụm từ
气氛qì fēn

气氛: bầu không khí; tâm trạng

Cụm từ