Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 837/1676

镁棒měi bàng

镁棒: thanh ferrocerium; thép mồi lửa

Cụm từ
眉笔méi bǐ

眉笔: bút kẻ lông mày (mỹ phẩm)

Cụm từ
霉变méi biàn

霉变: bị mốc

Cụm từ
霉病méi bìng

霉病: mốc bệnh; tăng trưởng nấm mốc

Cụm từ
枚卜méi bǔ

枚卜: chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể

Cụm từ
媒材méi cái

媒材: chất liệu (nghệ thuật) (Đài Loan)

Cụm từ
美餐měi cān

美餐: bữa ăn ngon; ăn một bữa thỏa mãn

Cụm từ
煤层méi céng

煤层: vỉa than; tầng than

Cụm từ
煤层气méi céng qì

煤层气: khí metan vỉa than

Cụm từ
美差měi chāi

美差: công việc nhàn hạ; nhiệm vụ dễ chịu

Cụm từ
美差事měi chāi shì

美差事: một công việc tuyệt vời

Cụm từ
每常měi cháng

每常: thường xuyên (trong quá khứ); đều đặn

Cụm từ
美朝Měi Cháo

美朝: Mỹ và Triều Tiên

Cụm từ
美钞Měi chāo

美钞: tờ đô la Mỹ; tờ xanh

Cụm từ
枚乘Méi Chéng

枚乘: Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán

Cụm từ
美称měi chēng

美称: được gọi bằng một danh xưng mỹ miều; tên gọi hoa mỹ

Cụm từ
每处měi chù

每处: khắp nơi; bất kỳ đâu

Cụm từ
煤储量méi chǔ liàng

煤储量: trữ lượng than

Cụm từ
媚词mèi cí

媚词: lời nịnh hót

Cụm từ
每次měi cì

每次: mỗi lần

Cụm từ
没错méi cuò

没错: đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!; tốt lắm; không thể sai

Cụm từ
眉黛méi dài

眉黛: lông mày (kẻ bằng màu đen nâu)

Cụm từ
没大没小méi dà méi xiǎo

没大没小: bất lịch sự; xấc láo; hỗn xược

Cụm từ
昧旦mèi dàn

昧旦: thời điểm ngay trước bình minh

Cụm từ
每当měi dāng

每当: mỗi khi; mỗi lần

Cụm từ
美德měi dé

美德: đức hạnh

Cụm từ
没得说méi de shuō

没得说: thực sự tốt; xuất sắc

Cụm từ
没的说méi de shuō

没的说: xem 沒說的|没说的[mei2 shuo1 de5]

Cụm từ
没得挑剔méi dé tiāo ti

没得挑剔: xuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo

Cụm từ
梅德韦杰夫Méi dé wéi jié fū

梅德韦杰夫: Medvedyev (tên gọi); Dmitry Anatolyevich Medvedev (1965-), luật sư và chính trị gia Nga, tổng thống Liên bang Nga từ 2008

Cụm từ
没底méi dǐ

没底: không chắc; chưa xác định; không có kết thúc

Cụm từ
美帝Měi dì

美帝: (trong tuyên truyền đầu của ĐCSTQ) Hoa Kỳ (như một quốc gia đế quốc); (trong thời gian gần đây) một cách nói trung lập, thông tục về Hoa Kỳ

Cụm từ
美的Měi dí

美的: Midea (thương hiệu)

Cụm từ
没电méi diàn

没电: hết pin; hết điện; chết (pin)

Cụm từ
美东时间Měi dōng shí jiān

美东时间: Giờ chuẩn miền Đông Hoa Kỳ

Cụm từ
梅毒méi dú

梅毒: bệnh giang mai

Cụm từ
霉蠹méi dù

霉蠹: sách bị mốc và mọt ăn; bị mốc và mục nát

Cụm từ
眉端méi duān

眉端: đầu chân mày; lề trên của trang giấy

Cụm từ
每端口价格měi duān kǒu jià gé

每端口价格: giá mỗi cổng

Cụm từ
没多久méi duō jiǔ

没多久: chẳng bao lâu; ngay sau đó

Cụm từ
美杜莎Měi dù shā

美杜莎: Medusa (quái vật trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
没法méi fǎ

没法: bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn

Cụm từ
美发měi fà

美发: làm tóc; cắt tóc hoặc làm đẹp cho tóc; tóc đẹp

Cụm từ
美发师měi fà shī

美发师: thợ làm tóc; chuyên viên làm đẹp

Cụm từ
眉飞色舞méi fēi sè wǔ

眉飞色舞: rạng rỡ vui sướng; phấn khởi tưng bừng

Cụm từ
美分Měi fēn

美分: một cent (tiền xu của Hoa Kỳ)

Cụm từ
镁粉měi fěn

镁粉: bột magie (dùng trong pháo hoa, v.v.); (thể thao) phấn tập gym (magie cacbonat), dùng để làm khô tay cho vận động viên thể dục dụng cụ, cử tạ…

Cụm từ
没分寸méi fēn cùn

没分寸: không phù hợp; thô lỗ

Cụm từ
每逢měi féng

每逢: mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi

Cụm từ
每逢佳节倍思亲měi féng jiā jié bèi sī qīn

每逢佳节倍思亲: càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])

Cụm từ
每分每秒měi fēn měi miǎo

每分每秒: mọi lúc

Cụm từ
妹夫mèi fu

妹夫: chồng của em gái

Cụm từ
美感měi gǎn

美感: cảm giác đẹp; nhận thức thẩm mỹ

Cụm từ
煤矸石méi gān shí

煤矸石: (mining) chất thải than

Cụm từ
每隔měi gé

每隔: cách nhau; mỗi (khoảng thời gian nhất định)

Cụm từ
每个人měi ge rén

每个人: mọi người; mỗi người

Cụm từ
美工měi gōng

美工: thiết kế mỹ thuật; nhà thiết kế mỹ thuật

Cụm từ
美工刀měi gōng dāo

美工刀: dao tiện ích; dao rọc giấy

Cụm từ
湄公河Méi gōng Hé

湄公河: sông Mê Kông

Cụm từ
湄公河三角洲Méi gōng hé Sān jiǎo zhōu

湄公河三角洲: Đồng bằng sông Mê Kông

Cụm từ