Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 835/1676

马杀鸡mǎ shā jī

马杀鸡: mát-xa (từ mượn)

Cụm từ
玛莎拉蒂Mǎ shā lā dì

玛莎拉蒂: Maserati

Cụm từ
马山Mǎ shān

马山: huyện Mashan ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
麻山Má shān

麻山: quận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
马上mǎ shàng

马上: ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức; trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)

Cụm từ
马上比武mǎ shàng bǐ wǔ

马上比武: giải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây); đấu thương

Cụm từ
马上风mǎ shàng fēng

马上风: chết khi đang quan hệ tình dục

Cụm từ
麻山区Má shān qū

麻山区: quận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
马山县Mǎ shān xiàn

马山县: huyện Mashan ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
马勺mǎ sháo

马勺: cái môi gỗ

Cụm từ
马绍尔群岛Mǎ shào ěr Qún dǎo

马绍尔群岛: Quần đảo Marshall

Cụm từ
骂声mà shēng

骂声: quát mắng; chửi rủa; (bóng) chỉ trích giận dữ; lời dè bỉu; LT:片[pian4]

Cụm từ
麻生Má shēng

麻生: Asō (tên); ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng 2008-2009

Cụm từ
麻省理工学院Má shěng Lǐ gōng Xué yuàn

麻省理工学院: Viện Công nghệ Massachusetts (MIT)

Cụm từ
麻生太郎Má shēng Tài láng

麻生太郎: ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng từ 2008

Cụm từ
马氏管Mǎ shì guǎn

马氏管: hệ ống Malpighi (trong hệ tiêu hóa côn trùng, v.v.)

Cụm từ
马失前蹄mǎ shī qián tí

马失前蹄: nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý

Cụm từ
马氏珍珠贝mǎ shì zhēn zhū bèi

马氏珍珠贝: con trai ngọc (chi Pinctada)

Cụm từ
马术mǎ shù

马术: môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa

Cụm từ
麻糬má shǔ

麻糬: (phiên âm từ tiếng Nhật "mochi") bánh gạo nếp; mochi

Cụm từ
马斯垂克Mǎ sī chuí kè

马斯垂克: Maastricht (Hà Lan)

Cụm từ
马斯河Mǎ sī Hé

马斯河: sông Maas hoặc sông Meuse, Tây Âu

Cụm từ
马斯喀特Mǎ sī kā tè

马斯喀特: Muscat, thủ đô của Oman

Cụm từ
马斯克Mǎ sī kè

马斯克: Elon Musk (1971-), nhà kinh doanh và đồng sáng lập Tesla Motors

Cụm từ
马斯洛Mǎ sī luò

马斯洛: Maslow (tên họ); Abraham Maslow (1908-1970), nhà tâm lý học Mỹ

Cụm từ
马斯内Mǎ sī nèi

马斯内: Jules Massenet (1842-1912), nhà soạn nhạc người Pháp

Cụm từ
马斯特里赫特Mǎ sī tè lǐ hè tè

马斯特里赫特: Maastricht

Cụm từ
麻嗖嗖má sōu sōu

麻嗖嗖: cảm thấy lạnh và tê

Cụm từ
马苏德Mǎ sū dé

马苏德: Massoud (tên); Ahmed Shah Massoud (1953-2001), kỹ sư, quân nhân và lãnh đạo kháng chiến chống Taliban người Tajik Afghanistan

Cụm từ
马苏里拉mǎ sū lǐ lā

马苏里拉: mozzarella (từ mượn)

Cụm từ
马太Mǎ tài

马太: Matthew (tên)

Cụm từ
马太福音Mǎ tài Fú yīn

马太福音: Phúc Âm theo Thánh Matthew

Cụm từ
马太沟Mǎ tài gōu

马太沟: thị trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Túy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
马太沟镇Mǎ tài gōu zhèn

马太沟镇: trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
马蹄mǎ tí

马蹄: móng ngựa; đinh ngựa; củ năng (Eleocharis dulcis hoặc E. congesta)

Cụm từ
马天尼Mǎ tiān ní

马天尼: Martini

Cụm từ
马蹄莲mǎ tí lián

马蹄莲: hoa rum; hoa rum ly

Cụm từ
马提尼克Mǎ tí ní kè

马提尼克: Martinique (đảo thuộc Caribê của Pháp)

Cụm từ
马蹄铁mǎ tí tiě

马蹄铁: móng ngựa

Cụm từ
马蹄蟹mǎ tí xiè

马蹄蟹: cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)

Cụm từ
马蹄形mǎ tí xíng

马蹄形: hình móng ngựa

Cụm từ
马蹄星云Mǎ tí xīng yún

马蹄星云: Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17

Cụm từ
马桶mǎ tǒng

马桶: bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu

Cụm từ
马桶拔mǎ tǒng bá

马桶拔: cây thụt thông bồn cầu

Cụm từ
码头mǎ tóu

码头: bến tàu; bến cảng; cầu tàu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
马头mǎ tóu

马头: đầu ngựa; giống như 碼頭|码头[ma3 tou2], bến tàu

Cụm từ
马头琴mǎ tóu qín

马头琴: morin khuur (nhạc cụ có dây kéo của Mông Cổ)

Cụm từ
马头星云Mǎ tóu xīng yún

马头星云: tinh vân Đầu Ngựa

Cụm từ
马托格罗索Mǎ tuō gé Luó suǒ

马托格罗索: Mato Grosso, tỉnh phía tây của Brazil

Cụm từ
马王堆Mǎ Wáng duī

马王堆: Mawangdui ở Trường Sa, Hồ Nam, một địa điểm khảo cổ triều đại Hán gần đây

Cụm từ
马尾mǎ wěi

马尾: tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)

Cụm từ
马尾辫mǎ wěi biàn

马尾辫: tóc đuôi ngựa

Cụm từ
马尾穿豆腐,提不起来mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lai

马尾穿豆腐,提不起来: nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])

Cụm từ
马尾港Mǎ wěi gǎng

马尾港: cảng Mawei, cảng của thành phố Phúc Châu

Cụm từ
马尾军港Mǎ wěi jūn gǎng

马尾军港: căn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)

Cụm từ
马尾区Mǎ wěi Qū

马尾区: Mawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
马尾水Mǎ wěi shuǐ

马尾水: sông Mã Vĩ chảy qua thành phố Phúc Châu

Cụm từ
马尾水师学堂Mǎ wěi shuǐ shī xué táng

马尾水师学堂: Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh

Cụm từ
马尾松mǎ wěi sōng

马尾松: cây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa)

Cụm từ
马戏mǎ xì

马戏: rạp xiếc

Cụm từ