梅毒
bệnh giang mai
bệnh giang mai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mai Châu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông
›梅派Méi pàiTrường phái Mai Lan Phương; xem 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]
›梅森素数méi sēn sù shùsố nguyên tố Mersenne (toán học)
›梅氏Méi shìCharles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
›梅森Méi sēnMartin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
›梅氏腺Méi shì xiàntuyến Mehlis
›梅核气méi hé qì(Đông y) khí hạch mận, cảm giác có khối nghẹn ở cổ họng (chứng globus) hoặc đờm ứ đọng
›梅江Méi jiāngquận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.