妹夫 là gì?
妹夫 [mèi fu] có nghĩa là chồng của em gái.
Nghĩa của từ 妹夫 trong tiếng Việt
chồng của em gái
Cách đọc và ghi nhớ 妹夫
妹夫 được đọc là mèi fu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chồng của em gái”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .