美发师
thợ làm tóc; chuyên viên làm đẹp
thợ làm tóc; chuyên viên làm đẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm tóc; cắt tóc hoặc làm đẹp cho tóc; tóc đẹp
›美颜měi yánlàm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.); chỉnh sửa ảnh cho ai đó đẹp hơn; khuôn mặt đẹp; khuôn mặt đã chỉnh sửa
›美丽měi lìđẹp
›美丽岛Měi lì DǎoFormosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm…
›美貌měi màongoại hình đẹp; nhan sắc; ưa nhìn
›美体小铺Měi tǐ Xiǎo pùThe Body Shop (công ty mỹ phẩm Anh)
›美馔měi zhuàncao lương mỹ vị
›美丽岛事件Měi lì Dǎo Shì jiànSự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.