枚乘
Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán
Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một thời điểm nào đó
›梅山Méi shānThị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›梅山乡Méi shān XiāngThị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›枚卜méi bǔchọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể
›枚举méi jǔliệt kê
›某事mǒu shìmột việc nào đó; một sự việc nhất định
›某些mǒu xiēmột vài; một số (thứ)
›某人mǒu rénmột người nào đó; một người nhất định; một số người; tôi (xưng hô sau họ của một người)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.