美称
được gọi bằng một danh xưng mỹ miều; tên gọi hoa mỹ
được gọi bằng một danh xưng mỹ miều; tên gọi hoa mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Người Mỹ (tức là quốc tịch Hoa Kỳ)
›美玲Měi língMeiling (tên nữ); Châu Mỹ Linh 周美玲[Zhou1 Mei3 ling2] (1969-), đạo diễn phim đồng tính người Đài Loan
›美禄Měi lùNestlé Milo (bột hương vị sô-cô-la pha với sữa hoặc nước)
›美神Měi shénNữ thần sắc đẹp
›美粒果Měi lì guǒMinute Maid (thương hiệu)
›美石měi shíđá quý; ngọc
›美索不达米亚Měi suǒ bù dá mǐ yàLưỡng Hà
›美瞳měi tóngkính áp tròng thẩm mỹ; kính áp tròng làm to mắt; kính áp tròng giãn tròng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.