每当
mỗi khi; mỗi lần
mỗi khi; mỗi lần
每当 thường mang nghĩa “mỗi khi; mỗi lần”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 每当, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi lần
›每逢měi féngmỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
›每周一次měi zhōu yī cìmột lần mỗi tuần
›每端口价格měi duān kǒu jià gégiá mỗi cổng
›每月měi yuèmỗi tháng
›每逢佳节倍思亲měi féng jiā jié bèi sī qīncàng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
›每周měi zhōumỗi tuần
›每隔měi gécách nhau; mỗi (khoảng thời gian nhất định)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.