Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 666/1676

眷怀juàn huái

眷怀: hoài niệm; nhớ nhung

Cụm từ
涓吉juān jí

涓吉: chọn ngày tốt

Cụm từ
蠲吉juān jí

蠲吉: biến thể của 涓吉[juan1 ji2]

Cụm từ
蠲减juān jiǎn

蠲减: giảm bớt hoặc miễn (thuế, v.v.)

Cụm từ
蠲洁juān jié

蠲洁: làm sạch; rửa sạch; làm tinh khiết

Cụm từ
捐精juān jīng

捐精: hiến tinh trùng

Cụm từ
卷积云juǎn jī yún

卷积云: mây ti tầng

Cụm từ
涓涓juān juān

涓涓: một dòng chảy nhỏ; dòng suối nhỏ; chậm chạp; chảy chậm chạp

Cụm từ
眷眷之心juàn juàn zhī xīn

眷眷之心: nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mất

Cụm từ
蠲苛juān kē

蠲苛: bãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc, v.v

Cụm từ
镌刻juān kè

镌刻: khắc

Cụm từ
捐款juān kuǎn

捐款: quyên góp tiền; đóng góp tiền; quyên góp; đóng góp (tiền)

Cụm từ
捐款者juān kuǎn zhě

捐款者: nhà tài trợ; ân nhân; người đóng góp (cho từ thiện)

Cụm từ
卷帘juǎn lián

卷帘: màn cuốn; cửa cuốn

Cụm từ
眷恋juàn liàn

眷恋: nhớ nhung; khao khát; nhớ về với sự tiếc nuối; hoài niệm

Cụm từ
卷帘门juǎn lián mén

卷帘门: cửa cuốn

Cụm từ
卷帘门juǎn lián mén

卷帘门: cửa cuốn

Cụm từ
镌镂juān lòu

镌镂: khắc

Cụm từ
捐卵juān luǎn

捐卵: hiến trứng (từ buồng trứng)

Cụm từ
隽茂juàn mào

隽茂: tài năng xuất chúng

Cụm từ
蠲免juān miǎn

蠲免: miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.); ân xá ai đó

Cụm từ
隽妙juàn miào

隽妙: cực kỳ tao nhã

Cụm từ
隽敏juàn mǐn

隽敏: tinh tế và thông minh

Cụm từ
捐命juān mìng

捐命: hy sinh tính mạng

Cụm từ
捐募juān mù

捐募: kêu gọi quyên góp; thu thập quyên góp

Cụm từ
眷念juàn niàn

眷念: nhớ thương

Cụm từ
隽品juàn pǐn

隽品: tác phẩm xuất sắc

Cụm từ
卷铺盖juǎn pū gài

卷铺盖: thu dọn và nghỉ việc; bị sa thải; bị đuổi việc

Cụm từ
卷铺盖走人juǎn pū gài zǒu rén

卷铺盖走人: thu dọn đồ đạc và rời đi

Cụm từ
卷起juǎn qǐ

卷起: biến thể của 捲起|卷起[juan3 qi3]

Cụm từ
捐弃juān qì

捐弃: từ bỏ; ruồng bỏ

Cụm từ
卷起juǎn qǐ

卷起: cuộn lên; cuốn lên; (bụi bặm, v.v.) cuộn lên

Cụm từ
捐躯juān qū

捐躯: hy sinh tính mạng

Cụm từ
卷曲juǎn qū

卷曲: uốn (tóc); dập; xoắn; quăn

Cụm từ
眷区juàn qū

眷区: khu gia đình; khu nhà ở cho người có gia đình

Cụm từ
卷绕juǎn rào

卷绕: quấn; cuộn; quấn chỉ; quấn quanh; đang quấn

Cụm từ
卷刃juǎn rèn

卷刃: lưỡi cong

Cụm từ
倦容juàn róng

倦容: vẻ mệt mỏi (trên khuôn mặt)

Cụm từ
卷入juǎn rù

卷入: bị cuốn vào; dính líu vào

Cụm từ
捐生juān shēng

捐生: hy sinh tính mạng

Cụm từ
卷舌元音juǎn shé yuán yīn

卷舌元音: nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ: âm cuối "r" trong phổ thông)

Cụm từ
卷舌元音juǎn shé yuán yīn

卷舌元音: nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ: âm cuối "r" của tiếng Phổ thông)

Cụm từ
眷属juàn shǔ

眷属: thành viên gia đình; vợ chồng

Cụm từ
捐税juān shuì

捐税: thuế phí; thuế quan; thuế áp đặt

Cụm từ
卷逃juǎn táo

卷逃: cuỗm đồ bỏ trốn

Cụm từ
蠲体juān tǐ

蠲体: tắm rửa sạch sẽ

Cụm từ
卷尾猴juǎn wěi hóu

卷尾猴: khỉ mũ trắng (Cebus capucinus)

Cụm từ
捐物juān wù

捐物: quyên góp hàng hóa (cho nỗ lực cứu trợ); đóng góp vật chất

Cụm từ
捐献juān xiàn

捐献: quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp; sự đóng góp

Cụm từ
卷线器juǎn xiàn qì

卷线器: ống cuộn dây câu cá

Cụm từ
卷心菜juǎn xīn cài

卷心菜: bắp cải; LT:棵[ke1]

Cụm từ
卷心菜juǎn xīn cài

卷心菜: biến thể của 卷心菜[juan3 xin1 cai4]

Cụm từ
鹃形目juān xíng mù

鹃形目: Bộ Cuculiformes, bộ chim bao gồm chim cuốc

Cụm từ
娟秀juān xiù

娟秀: đẹp; duyên dáng

Cụm từ
卷须juǎn xū

卷须: tua cuốn

Cụm từ
卷须juǎn xū

卷须: tua cuốn

Cụm từ
捐选juān xuǎn

捐选: lựa chọn

Cụm từ
捐血juān xuè

捐血: hiến máu

Cụm từ
捐血者juān xuè zhě

捐血者: người hiến máu; cũng gọi là 供血者

Cụm từ
卷烟juǎn yān

卷烟: thuốc lá; xì gà

Cụm từ