Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 665/1676

脊柱裂jǐ zhù liè

脊柱裂: tật nứt đốt sống

Cụm từ
基准jī zhǔn

基准: (trắc địa) mốc chuẩn; tiêu chuẩn; tiêu chí; chuẩn so sánh

Cụm từ
剂子jì zi

剂子: miếng bột được cắt đúng kích cỡ (để làm bánh bao jiaozi, v.v.)

Cụm từ
季子jì zǐ

季子: em trai út; một giai đoạn hai hoặc ba tháng

Cụm từ
寄子jì zǐ

寄子: con trai nuôi

Cụm từ
机子jī zi

机子: máy; thiết bị

Cụm từ
激子jī zǐ

激子: exiton (vật lý)

Cụm từ
箕子Jī zǐ

箕子: Cơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã phản đối bạo chúa Trụ 紂|纣[Zhou4], sau đó cai trị Triều…

Cụm từ
继子jì zǐ

继子: con trai riêng

Cụm từ
虮子jǐ zi

虮子: trứng chí; trứng chấy

Cụm từ
集子jí zi

集子: tuyển tập; tác phẩm được chọn

Cụm từ
集资jí zī

集资: gây quỹ; tích lũy vốn

Cụm từ
集资额jí zī é

集资额: số tiền huy động (trong một đợt phát hành cổ phiếu)

Cụm từ
吉字节jí zì jié

吉字节: gigabyte (2^30 hoặc xấp xỉ một tỷ byte)

Cụm từ
继子女jì zǐ nǚ

继子女: con riêng; con nuôi

Cụm từ
鸡子儿jī zǐ r

鸡子儿: (thông tục) trứng gà

Cụm từ
鸡枞jī zōng

鸡枞: nấm macrolepiota, loài nấm có nguồn gốc từ tỉnh Vân Nam

Cụm từ
疾走jí zǒu

疾走: chạy lon ton; chạy vội vã

Cụm từ
机组jī zǔ

机组: phi hành đoàn (trên máy bay); đơn vị (thiết bị)

Cụm từ
祭祖jì zǔ

祭祖: cúng tế tổ tiên

Cụm từ
积祖jī zǔ

积祖: nhiều đời tổ tiên

Cụm từ
急嘴急舌jí zuǐ jí shé

急嘴急舌: nghĩa đen: miệng nhanh lưỡi lẹ; nghĩa bóng: chen vào nói gấp; rảo rả nói ngay

Cụm từ
基座jī zuò

基座: lớp lót; nền; bệ đỡ

Cụm từ
记作jì zuò

记作: (toán học) được viết bằng ký hiệu sau; (kế toán) được ghi nhận là (thu nhập, chi phí, v.v.)

Cụm từ
极坐标jí zuò biāo

极坐标: tọa độ cực (toán)

Cụm từ
极坐标系jí zuò biāo xì

极坐标系: hệ tọa độ cực

Cụm từ
JK制服J K zhì fú

JK制服: đồng phục nữ sinh trung học (Nhật Bản)

Cụm từ
涓埃juān āi

涓埃: dòng bụi nhỏ; những thứ nhỏ nhặt; không đáng kể

Cụm từ
眷爱juàn ài

眷爱: yêu thương; gắn bó tình cảm

Cụm từ
卷巴juǎn bā

卷巴: cuộn lại

Cụm từ
隽拔juàn bá

隽拔: đẹp trai (về người); uyển chuyển (về thư pháp)

Cụm từ
捐班juān bān

捐班: đóng góp

Cụm từ
捐背juān bèi

捐背: chết

Cụm từ
卷边juǎn biān

卷边: viền; đánh viền; xoăn (mép)

Cụm từ
卷笔刀juǎn bǐ dāo

卷笔刀: gọt bút chì (loại chỉ có lưỡi)

Cụm từ
卷饼juǎn bǐng

卷饼: bánh cuộn; bánh cuộn tròn; bánh turnover (bánh ngọt)

Cụm từ
隽材juàn cái

隽材: tài năng

Cụm từ
卷层云juǎn céng yún

卷层云: mây ti tầng; còn viết 捲層雲|卷层云[juan3 ceng2 yun2]

Cụm từ
卷层云juǎn céng yún

卷层云: mây ti tầng; cũng viết 卷層雲|卷层云[juan3 ceng2 yun2]

Cụm từ
鄄城Juàn chéng

鄄城: huyện Juancheng ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
鄄城县Juàn chéng xiàn

鄄城县: huyện Juancheng ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
卷尺juǎn chǐ

卷尺: thước dây; thước cuộn; LT:把[ba3]

Cụm từ
蠲除juān chú

蠲除: miễn trừ; tránh; chuộc

Cụm từ
镌黜juān chù

镌黜: cách chức quan

Cụm từ
隽楚juàn chǔ

隽楚: xuất sắc; phi thường; ưu việt

Cụm từ
眷村juàn cūn

眷村: làng quân nhân (cộng đồng được thành lập ở Đài Loan cho các quân nhân Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi Quốc Dân Đảng rút khỏi đất liền năm…

Cụm từ
倦怠juàn dài

倦怠: mệt mỏi; kiệt sức; chán nản

Cụm từ
卷带juǎn dài

卷带: băng

Cụm từ
涓滴juān dī

涓滴: dòng nước nhỏ; rỉ xuống; giọt; dòng tiền nhỏ giọt

Cụm từ
蠲涤juān dí

蠲涤: rửa; rửa sạch

Cụm từ
卷地皮juǎn dì pí

卷地皮: vơ vét đất đai và bóc lột nông dân; hành vi tham nhũng

Cụm từ
卷发juǎn fà

卷发: tóc xoăn; uốn tóc

Cụm từ
卷发棒juǎn fà bàng

卷发棒: máy uốn tóc dạng thanh

Cụm từ
卷发器juǎn fà qì

卷发器: máy uốn tóc

Cụm từ
卷风juǎn fēng

卷风: xem 龍捲風|龙卷风[long2 juan3 feng1]

Cụm từ
卷腹juǎn fù

卷腹: gập bụng (bài tập thể dục)

Cụm từ
蠲赋juān fù

蠲赋: miễn thuế

Cụm từ
捐给juān gěi

捐给: quyên góp

Cụm từ
眷顾juàn gù

眷顾: chăm sóc; quan tâm; nhớ về (quê hương)

Cụm từ
卷裹juǎn guǒ

卷裹: gói lại; (nghĩa bóng) bao trùm; nuốt chửng

Cụm từ