Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
眷怀眷懷

juàn huái

眷怀 là gì?

眷怀 [juàn huái] có nghĩa là hoài niệm; nhớ nhung.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 眷怀 trong tiếng Việt

  1. hoài niệm
  2. nhớ nhung

Cách đọc và ghi nhớ 眷怀

眷怀 được đọc là juàn huái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoài niệm; nhớ nhung”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan