Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 667/1676

圈养juàn yǎng

圈养: nuôi (động vật) trong chuồng

Cụm từ
卷扬juǎn yáng

卷扬: một cơn lốc

Cụm từ
卷扬机juǎn yáng jī

卷扬机: tời quay

Cụm từ
捐益表juān yì biǎo

捐益表: bảng lợi ích thuế

Cụm từ
隽永juàn yǒng

隽永: ý nghĩa; sâu sắc; quan trọng

Cụm từ
卷云juǎn yún

卷云: mây ti

Cụm từ
卷羽鹈鹕juǎn yǔ tí hú

卷羽鹈鹕: (loài chim ở Trung Quốc) Bồ nông xoăn (Pelecanus crispus)

Cụm từ
捐赠juān zèng

捐赠: đóng góp (như một món quà); quyên tặng; biếu tặng

Cụm từ
捐赠盈余juān zèng yíng yú

捐赠盈余: thặng dư từ quyên tặng (kế toán)

Cụm từ
捐赠者juān zèng zhě

捐赠者: người hiến tặng; người đóng góp

Cụm từ
卷帙juàn zhì

卷帙: sách vở

Cụm từ
卷纸juǎn zhǐ

卷纸: cuộn giấy vệ sinh

Cụm từ
聚氨酯jù ān zhǐ

聚氨酯: polyurethane

Cụm từ
卷帙浩繁juàn zhì hào fán

卷帙浩繁: một lượng lớn (sách và giấy tờ)

Cụm từ
卷轴juàn zhóu

卷轴: trục cuốn (sách hoặc tranh)

Cụm từ
捐助juān zhù

捐助: quyên góp; cung cấp (viện trợ); đóng góp; quyên tặng

Cụm từ
眷注juàn zhù

眷注: nhớ thương ai đó

Cụm từ
卷子juàn zi

卷子: bài thi; giấy thi

Cụm từ
捐赀juān zī

捐赀: biến thể của 捐資|捐资[juan1 zi1]

Cụm từ
捐资juān zī

捐资: đóng góp quỹ

Cụm từ
卷宗juàn zōng

卷宗: hồ sơ; bìa tài liệu; tập hồ sơ

Cụm từ
蠲租juān zū

蠲租: miễn tiền thuê hoặc thuế

Cụm từ
倨傲jù ào

倨傲: ngạo mạn

Cụm từ
举办jǔ bàn

举办: tổ chức; tiến hành

Cụm từ
具保jù bǎo

具保: tìm người bảo lãnh; tìm người bảo đảm

Cụm từ
拒保jù bǎo

拒保: từ chối bảo hiểm; loại trừ khỏi phạm vi bảo hiểm

Cụm từ
据报jù bào

据报: theo báo cáo; theo báo cáo đưa tin

Cụm từ
举报jǔ bào

举报: báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo

Cụm từ
据报导jù bào dǎo

据报导: theo (tin) báo cáo

Cụm từ
据报道jù bào dào

据报道: theo một báo cáo; Nghe nói rằng

Cụm từ
聚宝盆jù bǎo pén

聚宝盆: cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng

Cụm từ
举报者jǔ bào zhě

举报者: người báo cáo; người tố cáo

Cụm từ
具备jù bèi

具备: có; sở hữu; trang bị; khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)

Cụm từ
举杯jǔ bēi

举杯: nâng ly chúc rượu (với ai đó); uống chúc mừng

Cụm từ
剧本jù běn

剧本: kịch bản cho vở kịch, opera, phim,...; kịch bản; phương án

Cụm từ
剧本杀jù běn shā

剧本杀: trò chơi án mạng bí ẩn (trò chơi nhập vai)

Cụm từ
聚苯乙烯jù běn yǐ xī

聚苯乙烯: polystyrene

Cụm từ
剧变jù biàn

剧变: thay đổi đột ngột; thay đổi triệt để

Cụm từ
巨变jù biàn

巨变: thay đổi lớn

Cụm từ
聚变jù biàn

聚变: nhiệt hạch (vật lý)

Cụm từ
聚变反应jù biàn fǎn yìng

聚变反应: nhiệt hạch

Cụm từ
聚变武器jù biàn wǔ qì

聚变武器: vũ khí nhiệt hạch

Cụm từ
举兵jǔ bīng

举兵: (văn học) khởi binh; điều quân

Cụm từ
聚丙烯jù bǐng xī

聚丙烯: polypropylene

Cụm từ
巨擘jù bò

巨擘: ngón cái; chuyên gia (người có kiến thức)

Cụm từ
局部jú bù

局部: một phần; cục bộ

Cụm từ
拒捕jù bǔ

拒捕: chống cự khi bị bắt

Cụm từ
拘捕jū bǔ

拘捕: bắt giữ

Cụm từ
举步jǔ bù

举步: (văn học) tiến bước

Cụm từ
拒不接受jù bù jiē shòu

拒不接受: từ chối chấp nhận

Cụm từ
局部连贯性jú bù lián guàn xìng

局部连贯性: sự mạch lạc cục bộ

Cụm từ
局部连结网络jú bù lián jié wǎng luò

局部连结网络: mạng kết nối cục bộ

Cụm từ
局部麻醉jú bù má zuì

局部麻醉: gây tê cục bộ

Cụm từ
局部麻醉剂jú bù má zuì jì

局部麻醉剂: thuốc gây tê cục bộ

Cụm từ
局部性jú bù xìng

局部性: tính cục bộ

Cụm từ
局部语境jú bù yǔ jìng

局部语境: ngữ cảnh cục bộ

Cụm từ
局部作用域jú bù zuò yòng yù

局部作用域: (máy tính) phạm vi cục bộ

Cụm từ
聚餐jù cān

聚餐: bữa ăn chung; bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm

Cụm từ
剧场jù chǎng

剧场: rạp hát; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
居巢Jū cháo

居巢: quận Juchao của thành phố Chaohu 巢湖[Chao2 hu2], An Huy

Cụm từ