眷眷之心 là gì?
眷眷之心 [juàn juàn zhī xīn] có nghĩa là nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mất.
Nghĩa của từ 眷眷之心 trong tiếng Việt
- nỗi nhớ nhà
- nhớ quê hương
- khát khao người thân yêu đã mất
Cách đọc và ghi nhớ 眷眷之心
眷眷之心 được đọc là juàn juàn zhī xīn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .