Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
眷眷之心

juàn juàn zhī xīn

眷眷之心 là gì?

眷眷之心 [juàn juàn zhī xīn] có nghĩa là nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 眷眷之心 trong tiếng Việt

  1. nỗi nhớ nhà
  2. nhớ quê hương
  3. khát khao người thân yêu đã mất

Cách đọc và ghi nhớ 眷眷之心

眷眷之心 được đọc là juàn juàn zhī xīn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan