眷眷之心
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
眷眷之心
nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mất
Giản thể眷眷之心
Phồn thể眷眷之心
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng