捐卵 là gì?
捐卵 [juān luǎn] có nghĩa là hiến trứng (từ buồng trứng).
Nghĩa của từ 捐卵 trong tiếng Việt
hiến trứng (từ buồng trứng)
Cách đọc và ghi nhớ 捐卵
捐卵 được đọc là juān luǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiến trứng (từ buồng trứng)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .