Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 664/1676
记者无国界: Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
记者站: văn phòng phóng viên; trạm phóng viên
记者招待会: họp báo
及至: đến khi mà
基址: nền móng; nền tảng; cơ sở; di tích (của tòa nhà lịch sử)
基质: dung môi cơ bản (của hợp chất hóa học); stroma (mô khung sinh học)
几至: gần như
急智: nhanh trí; có thể nghĩ nhanh trong tình huống khẩn cấp
技职: giáo dục kỹ thuật và dạy nghề
极值: giá trị cực đại và cực tiểu; cực trị
极致: đỉnh cao; tột đỉnh; tuyệt đỉnh
机制: cơ chế
机智: nhanh trí; thông minh ứng biến
机制: xử lý bằng máy; làm bằng máy
笄蛭: một loại giun đất
吉之岛: JUSCO, chuỗi đại siêu thị của Nhật Bản
即指即译: dịch ngay khi chỉ (máy tính)
基质膜: màng sinh chất cơ bản
击中: đánh trúng (mục tiêu, v.v.); tấn công trúng
集中: tập trung; tập hợp; hợp nhất; tập trung lại; đặt cùng nhau
集中器: bộ tập trung
急中生智: nhanh trí trong tình huống khẩn cấp; có thể phản ứng một cách linh hoạt
集中托运: hàng hóa gom chung (vận chuyển)
集中营: trại tập trung
冀州: Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
吉州: quận Kí Châu của thành phố Ji'an 吉安市, Giang Tây; huyện Kilju ở tỉnh Hamgyeong Bắc, Bắc Triều Tiên
急骤: nhanh chóng
极轴: trục cực (trục x trong toạ độ cực)
机轴: trục máy; trục (trong máy móc)
济州: tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới
济州岛: đảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc, di sản thế giới
吉州郡: huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, Bắc Triều Tiên
吉州区: quận Kí Châu của thành phố Ji'an 吉安市, Giang Tây
冀州市: Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
济州特别自治道: tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới
寄主: vật chủ (của ký sinh trùng)
机杼: một cái khung cửi
济助: cứu trợ và giúp đỡ
积贮: dự trữ
脊柱: cột sống; columna vertebralis
记住: nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng
集注: tập trung; tập trung vào
急转: xoay tròn; quay ngoắt lại
记传: lịch sử và tiểu sử
基桩: cọc móng
集装箱: container (vận chuyển)
集装箱船: tàu chở container
纪传体: thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên
急转弯: rẽ gấp
脊柱侧凸: vẹo cột sống
脊柱侧弯: vẹo cột sống
击坠: bắn hạ
脊椎: đốt sống; xương sống
脊椎侧弯: vẹo cột sống
脊椎动物: động vật có xương sống
脊椎动物门: Vertebrata, ngành động vật có xương sống
脊椎骨: đốt sống
脊椎指压疗法: liệu pháp nắn khớp
脊椎指压治疗师: bác sĩ nắn khớp
脊椎指压治疗医生: bác sĩ nắn khớp